• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Concor COR 2,5mg Merck Điều trị tăng huyết áp, bệnh mạch vành, suy tim mạn (Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim)
Đức Thương hiệu: Concor COR / Merck

Viên nén bao phim Concor COR 2,5mg Merck Điều trị tăng huyết áp, bệnh mạch vành, suy tim mạn (Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Thành phần Bisoprolol fumarate 2 | 5mg
Nhà sản xuất Merck Healthcare KGaA
Số đăng ký VN-18023-14
Nước sản xuất Đức / Đóng gói tại Áo
Mô tả ngắn Thuốc Concor COR 2,5mg chứa Bisoprolol fumarate 2,5mg, điều trị tăng huyết áp, bệnh mạch vành, suy tim mạn.
Hạn sử dụng 24 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Concor COR 2,5mg là gì?

Thành phần

Thành phần công thức thuốc

Mỗi viên nén bao phim chứa:

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Bisoprolol fumarate 2,5 mg Hoạt chất
Silica colloidal khan, magnesi stearat, crospovidon, cellulose vi tinh thể, tinh bột ngô, oxyt sắt (E172), dimethicon, macrogol 400, titan dioxid (E171), hypromellose vừa đủ 1 viên Tá dược

Dạng bào chế: Viên nén bao phim hình trái tim màu trắng hơi vàng với vạch chia.

Công dụng

Chỉ định

  • Điều trị tăng huyết áp.
  • Điều trị bệnh mạch vành (đau thắt ngực).
  • Điều trị bệnh suy tim mạn ổn định kèm suy giảm chức năng tâm thu thất trái kết hợp thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE), thuốc lợi tiểu, và tùy chọn các glycoside trợ tim.

Cách dùng

Cách dùng – Liều dùng

Tăng huyết áp: Liều khuyến cáo 5 mg x 1 lần/ngày. Tăng huyết áp nhẹ (huyết áp tâm trương ≤ 105 mmHg) có thể dùng 2,5 mg x 1 lần/ngày. Nếu cần, tăng lên 10 mg x 1 lần/ngày. Liều tối đa 20 mg/ngày.

Bệnh mạch vành: Liều khuyến cáo 5 mg x 1 lần/ngày. Có thể tăng lên 10 mg/ngày.

Điều trị suy tim mạn ổn định

Phải bắt đầu với giai đoạn chuẩn liều đặc biệt và theo dõi thường xuyên.

Giai đoạn Liều dùng
Tuần 1-2 1,25 mg x 1 lần/ngày
Tuần 3-4 2,5 mg x 1 lần/ngày
Tuần 5-6 3,75 mg x 1 lần/ngày
Tuần 7-8 5 mg x 1 lần/ngày
Sau đó 7,5 mg rồi tối đa 10 mg x 1 lần/ngày

Trẻ em: Không khuyến cáo sử dụng. Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều đặc biệt.

Quá liều

Triệu chứng: Nhịp tim chậm, hạ huyết áp, co thắt phế quản, suy tim cấp và hạ đường huyết. Xử trí: Ngừng thuốc, điều trị hỗ trợ và triệu chứng.

Tác dụng phụ

Thường gặp (≥ 1/100 đến < 1/10):

  • Mệt mỏi, kiệt sức, chóng mặt, nhức đầu.

Ít gặp:

  • Rối loạn giấc ngủ, dị cảm, trầm cảm.

Hiếm gặp:

  • Rối loạn thính giác, viêm mũi dị ứng, giảm tiết nước mắt (lưu ý khi đeo kính áp tròng).
  • Viêm gan, phản ứng dị ứng da (ngứa, đỏ da, nổi mẩn), yếu cơ, chuột rút, rối loạn cương dương.

Rất hiếm gặp:

  • Viêm kết mạc, rụng tóc.

Tác dụng liên quan đến tim mạch:

  • Rất thường gặp (bệnh nhân suy tim mạn): Nhịp tim chậm.
  • Thường gặp: Tụt huyết áp, rối loạn dẫn truyền nhĩ thất, tăng suy tim.
  • Ít gặp: Block nhĩ thất, đau ngực/giãn mạch.
  • Hiếm gặp: Ngất. Rất hiếm: Giảm mạch.

Tương tác thuốc

  • Không nên kết hợp: Thuốc chống loạn nhịp nhóm I (quinidine, disopyramid, lidocain, phenytoin, flecainide, propafenone); thuốc chẹn kênh calci nhóm verapamil/diltiazem; thuốc tác dụng trung ương (clonidine, methyldopa, guanfacine, reserpine).
  • Cần thận trọng: Thuốc chống loạn nhịp nhóm III (amiodarone); thuốc gây mê; glycoside trợ tim (digoxin); thuốc chẹn kênh calci dihydropyridine (felodipine, amlodipine); NSAIDs; thuốc cường giao cảm beta (isoprenaline, dobutamine); noradrenaline, adrenaline; thuốc hạ huyết áp khác (phenothiazine).

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Suy tim mất bù cấp hoặc giai đoạn bù trừ cần điều trị tĩnh mạch.
  • Sốc do tim.
  • Block nhĩ thất mức độ II hoặc III.
  • Hội chứng suy nút xoang, block xoang nhĩ.
  • Nhịp tim chậm, hạ huyết áp.
  • Hen phế quản nặng, bệnh tắc nghẽn đường thở mạn nghiêm trọng.
  • Hội chứng Raynaud.
  • U tế bào ưa crôm chưa được điều trị.
  • Toan chuyển hóa.
  • Quá mẫn cảm với bisoprolol hoặc bất kỳ thành phần nào.

Thận trọng

  • Block tim mức độ I, nhịp tim chậm, bệnh mạch ngoại biên, hạ huyết áp.
  • Bệnh co thắt phế quản (hen phế quản, COPD): dùng liều thấp nhất.
  • Đái tháo đường: Bisoprolol có thể che giấu triệu chứng hạ đường huyết.
  • Cường giáp: Có thể che giấu triệu chứng.
  • Quá mẫn: Bisoprolol có thể tăng cảm ứng và phản ứng phản vệ nặng hơn.

Lái xe và vận hành máy móc

Bisoprolol không ảnh hưởng đến khả năng lái xe, tuy nhiên cần cẩn thận vào giai đoạn bắt đầu điều trị và khi dùng phối hợp với rượu.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Có thai: Bisoprolol có thể gây hại cho thai kỳ (giảm tưới máu nhau thai, thai chậm phát triển, thai chết lưu). Không nên dùng trừ trường hợp thật sự cần thiết.

Cho con bú: Chưa rõ bisoprolol có bài tiết qua sữa mẹ hay không. Không nên cho con bú trong khi dùng thuốc.

Dược lý

Dược lực học: Nhóm: Thuốc chẹn beta chọn lọc. Mã ATC: C07AB07. Bisoprolol là thuốc chẹn beta1-adrenergic chọn lọc cao, không có tác dụng ổn định màng và không có ISA. Bisoprolol đạt được các tác dụng trên hệ tim mạch: giảm nhịp tim, giảm cung lượng tim, ức chế giải phóng renin. Không ảnh hưởng đến trở kháng đường thở và chuyển hóa.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô mát dưới 30°C.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.