Thuốc mỡ tra mat Mediclovir là gì?
Thành phần
Mediclovir Thuốc mỡ tra mat
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Aciclovir | 150 mg (3%) | Hoạt chất |
| Cetostearyl alcohol, Vaselin | vừa đủ 5 g | Tá dược |
Công dụng
Chỉ định
Mediclovir được chỉ định trong các trường hợp:
- Viem giac mac do virus Herpes simplex.
Cách dùng
Liều lượng và cách dùng
- Nguoi lon & tre em: Tra mot luong nho thuốc mo (1cm) vao tui cung ket mac, 5 lan/ngay, moi lan cach 4 gio. Tiep tuc it nhat 3 ngay sau khi khoi.
Quá liều và xử trí
Nuot 1 tuyp 5g (150mg aciclovir) khong gay nguy co. Qua lieu duong uong lap lai co the gay non, buon non, dau dau, lu lan. Dieu tri: tham phan mau, truyen nuoc và dien giai.
Tác dụng phụ
- Rat pho bien: Viem giac mac cham (khong can ngung thuốc).
- Thường gặp: Nhoi nhe khi tra thuốc, viem ket mac.
- Hiếm gặp: Viem bo mi.
- Rat hiem: Phan ung qua man (phu mach, may day).
Tương tác thuốc
- Thuoc dung dang mo tra mat nen khong co tuong tac dang ke ve mat lam sang.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Tien su qua man với aciclovir, valaciclovir hoặc bat ky tá dược nao.
Thận trọng
- Co the gay nhoe mat tam thoi.
- Tranh deo kinh ap trong khi dung thuốc.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Co thai: Chi dung khi loi ich điều trị hon han nguy co.
Cho con bu: Bai tiet qua sua me với luong khong dang ke.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Co the gay nhoe mat, can than trong khi lai xe, vận hành máy móc.
Đặc tính dược lực học
Aciclovir la purin nucleosid tong hop, co tác dụng chong virus Herpes simplex và Varicella zoster. Duoc phosphoryl hoa thanh aciclovir triphosphat, uc che ADN polymerase của virus, ngăn chan su nhan len của virus.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Hap thu qua giac mac khi tra tại chỗ.
Phân bố: Tac dung tại chỗ tai mat.
Chuyển hóa: Chuyen hoa ở gan.
Thải trừ: Thải trừ qua thận.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.























