Kem bôi Ketovazol 2% là gì?
Thành phần
Ketovazol Kem bôi da
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Ketoconazol | 0,1 g (2%) | Hoạt chất |
| Ta được vừa đủ (Dinatri edetat, Natri metabisulfit, Cetostearyl alcohol, Vaselin, Dau Parafin, Glycerin, Propylen glycol, Nuoc tinh khiet) | vừa đủ 5 g | Tá dược |
Công dụng
Chỉ định
Ketovazol được chỉ định trong các trường hợp:
- Tri các bệnh nam ngoai da và niem mac (Candida, Trichophyton rubrum, T. mentagrophytes, Epidermophyton floccosum, Malassezia furfur).
- Lang ben, nam da chan, nam da than.
Cách dùng
Liều lượng và cách dùng
Xin doc trong to huong dan su dung.
- Cách dùng: Bôi ngoài da. Rua sach và lau kho vung da ton thuong, thoa lop kem mong.
Quá liều và xử trí
Thông tin đang cập nhật.
Tác dụng phụ
- Ít gặp: Cam giac nong rat hoặc kich ung da.
Tương tác thuốc
- De tranh tuong tac, thong bao cho bac si ve nhung thuốc dang su dung.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Man cam với ketoconazol.
Thận trọng
- Khong boi thuốc vao vung niem mac (mat, mieng, am dao).
- Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Co thai: Chi dung khi loi ich điều trị xac dang hon nguy co.
Cho con bu: Khong nen cho con bú trong thoi gian điều trị.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chua thay co anh huong.
Đặc tính dược lực học
Ketoconazol la thuốc chong nam pho rong nho imidazole, uc che tong hop ergosterol của mang te bao nam, gay chet nam.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Hap thu tại chỗ qua da.
Phân bố: Tac dung tại chỗ.
Chuyển hóa: Chuyen hoa ở gan.
Thải trừ: Thai tru qua mat vao phan.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ 15-30°C, tránh ẩm và ánh sáng. Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.














