• Trang chủ
  • Kem Gentri-Sone (Betamethason, Clotrimazol, Gentamicin) Betamethason dipropionat 6,4mg, Clotrimazol 100mg, Gentamicin 10mg chống viêm, kháng nấm, kháng khuẩn, trị viêm da dị ứng nhieu khuan (Tuýp 10g)
Việt Nam Thương hiệu: Shinpoong

Kem Gentri-Sone (Betamethason, Clotrimazol, Gentamicin) Betamethason dipropionat 6,4mg, Clotrimazol 100mg, Gentamicin 10mg chống viêm, kháng nấm, kháng khuẩn, trị viêm da dị ứng nhieu khuan (Tuýp 10g)

Chọn số lượng

Quy cách Tuyp 10g
Thành phần Betamethason dipropionat 6 | 4mg | Clotrimazol 100mg | Gentamicin 10mg
Nhà sản xuất CTY TNHH DP Shinpoong Daewoo (Hang Quoc)
Số đăng ký 893110396823
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Kem Gentri-Sone (Betamethason, Clotrimazol, Gentamicin) chứa Betamethason dipropionat 6,4mg, Clotrimazol 100mg, Gentamicin 10mg, chống viêm, kháng nấm, kháng khuẩn, tri viêm da dị ứng nhiều khuẩn
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Kem Gentri-Sone (Betamethason, Clotrimazol, Gentamicin) là gì?

Thành phần

Gentri-Sone Kem bôi da

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Betamethason dipropionat 6,4 mg Hoạt chất (corticosteroid)
Clotrimazol 100 mg Hoạt chất (kháng nấm)
Gentamicin (dang Gentamicin sulfat) 10 mg Hoạt chất (kháng sinh)
Stearyl alcohol, Cetyl alcohol, Propylen glycol, Polysorbat 60, Dau khoang nhe, Sorbitan monostearat, Methyl paraben, Propyl paraben, Nước tinh khiet vừa đủ Tá dược

Công dụng

Chỉ định

Gentri-Sone duoc chi dinh trong cac truong hop:

  • Viêm da dị ứng kem nhiễm khuẩn, nhiễm nấm.
  • Cham cap va man tinh, viêm da tiep xuc, viêm da dị ứng, viêm da tiet ba nho, liken phang, vẩy nến.
  • Nhiem nam da do Candida, lang ben, nam than, nam beo, nam ban chan.

Cách dùng

Liều lượng và cách dùng

  • Cách dùng: Boi lop kem mong, xoa nhe, 2 lan/ngay.
  • Tre em: Khong qua 5 ngay. Khong boi qua 5 ngay tren mat, vung da gap hoac dien rong.

Quá liều và xử trí

Quá liều cap gan nhu khong xay ra. Điều trị trieu chung neu can.

Tác dụng phụ

  • Ít gặp: Rat, cham chich, phat ban, phu, ngứa, kho da, teo da.
  • Hiếm gặp: Uc che truc HPA o tre em, hội chứng Cushing.

Tương tác thuốc

  • Chưa có nghiên cứu.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ thanh phan nao, corticosteroid hoac imidazol khac.
  • Nhiem virus: herpes, zona, thủy đậu, sỏi.
  • Lao da, giang mai, bỏng đo 2 tro len.

Thận trọng

  • Khong dung kéo dài tren dien rong hoac băng kín.
  • Theo doi tre em can than.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Su dung cho phụ nữ có thai va cho con bú

Có thai: Chi dung khi loi ich lon hon nguy co.
Cho con bu: Thận trọng.

Anh huong den khả năng lai xe va van hanh may moc

Không ảnh hưởng.

Đặc tính dược lực học

Betamethason la glucocorticoid manh chống viêm, chong ngứa. Clotrimazol la kháng nấm imidazol, ức chế ergosterol. Gentamicin la kháng sinh aminoglycosid, ức chế tong hop protein vi khuẩn.

Đặc tính dược động học

Hấp thu: Corticosteroid hap thu qua da tuy theo chat mang, toan ven da.
Phân bố: Gan ket protein huyet tuong.
Chuyển hóa: Chuyển hóa o gan.
Thải trừ: Thải trừ qua than, mot phan qua mat.

Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.