Gel Metrogyl Denta là gì?
Thành phần
Metrogyl Denta Gel nha khoa
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Metronidazole (dưới dạng Metronidazole benzoate) | 10 mg/g | Hoạt chất (kháng sinh kỵ khí) |
| Chlorhexidine Gluconate | 0,25% w/w | Hoạt chất (sát khuẩn) |
| Propylen Glycol, Carbomer 940, Dinatri Edetat, Natri Saccharin, Menthol, Natri Hydroxid | vừa đủ | Tá dược |
| Nước tinh khiết | vừa đủ | Tá dược |
Công dụng
Chỉ định
Metrogyl Denta được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị các bệnh nha chu mãn tính để hỗ trợ cho các điều trị truyền thống.
Cách dùng
Liều lượng và cách dùng
- Cách dùng: Chỉ dùng ngoài. Chỉ dùng trong nha khoa. Bôi một lượng vừa đủ để tạo lớp mỏng vào vùng quanh răng.
- Liều lượng: 2 lần mỗi ngày. Liều dùng thay đổi tùy theo số răng cần điều trị.
Quá liều và xử trí
Chưa có kinh nghiệm về dùng quá liều Metronidazole gel. Độc tính đường uống cấp của Metronidazole >5 g/kg trên động vật. Nếu nghi ngờ quá liều, đến cơ sở y tế gần nhất.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: Viêm đỏ và nhạy cảm tại chỗ thoáng qua.
- Ít gặp: Đau đầu.
- Nguy cơ tác dụng bất lợi toàn thân thấp vì nồng độ trong huyết tương thấp.
Tương tác thuốc
- Thuốc chống đông máu đường uống (warfarin): Tăng tác dụng chống đông.
- Disulfiram: Dùng đồng thời có thể gây tình trạng ủ lân.
- Metronidazole có thể gây tác dụng giống disulfiram với rượu, dẫn đến triệu chứng bất dung nạp.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với Metronidazole, Chlorhexidine hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
- Metronidazole có thể có tác dụng giống disulfiram lên chuyển hóa của rượu, dẫn đến triệu chứng bất dung nạp.
- Chỉ dùng ngoài, chỉ dùng trong nha khoa.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Không dùng trong 3 tháng đầu thai kỳ trừ khi thực sự cần thiết.
Phụ nữ cho con bú: Metronidazole bài tiết qua sữa mẹ nhưng liều rất thấp khi dùng Metrogyl Denta, có thể dùng nếu cần thiết.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không ảnh hưởng.
Đặc tính dược lực học
Metronidazole là kháng sinh nhóm imidazole có tác dụng diệt khuẩn trên vi khuẩn kỵ khí bắt buộc như Bacteroides spp, Fusobacterium, Wolinella, Spirochetes – các vi khuẩn chủ yếu trong bệnh nha chu. Chlorhexidine gluconate là chất sát khuẩn bổ sung, tăng cường tác dụng kháng khuẩn.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Hấp thu qua niêm mạc miệng khi bôi tại chỗ, nồng độ huyết tương thấp.
Phân bố: Metronidazole dễ thấm vào các mô, thể tích phân bố lớn.
Chuyển hóa: Chuyển hóa ở gan qua oxy hóa, hydroxyl hóa hoặc liên hợp.
Thải trừ: Thải trừ qua thận, 35-65% liều dùng được phát hiện trong nước tiểu sau 24 giờ. Thời gian bán hủy 6-7 giờ.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô mát, dưới 30°C, tránh ánh sáng, không để đông lạnh. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: NSX.


















