Thuốc kem bôi da Dongkwang Silkron là gì?
Dongkwang Silkron là thuốc bôi ngoài da phối hợp ba thành phần: clotrimazol (kháng nấm nhóm imidazol), betamethason dipropionat (corticosteroid kháng viêm) và gentamicin sulfat (kháng sinh nhóm aminoglycosid). Mỗi tuýp 10 g chứa clotrimazol 100 mg, betamethason dipropionat 6,4 mg và gentamicin sulfat 10 mg.
Sản phẩm do Dongkwang Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc) sản xuất, đóng gói dạng hộp 1 tuýp 10 g. Thuốc được dùng cho các bệnh da nhiễm khuẩn hoặc nhiễm nấm đáp ứng với corticoid có liên quan đến nhiễm khuẩn như viêm da dị ứng, viêm da tiếp xúc, viêm da cơ địa, viêm da tiết bã, chàm, hăm, viêm da tróc vảy và lichen đơn mạn tính.
Câu hỏi thường gặp
Dongkwang Silkron là thuốc gì?
Là kem bôi da kê đơn phối hợp clotrimazol 100 mg (kháng nấm), betamethason dipropionat 6,4 mg (kháng viêm) và gentamicin sulfat 10 mg (kháng khuẩn) trong mỗi tuýp 10 g, do Dongkwang Pharm (Hàn Quốc) sản xuất.
Dongkwang Silkron được dùng trong những trường hợp nào?
Thuốc dùng cho các bệnh da nhiễm khuẩn hoặc nhiễm nấm đáp ứng corticoid có liên quan đến nhiễm khuẩn: viêm da dị ứng, viêm da tiếp xúc, viêm da cơ địa, viêm da tiết bã, chàm, hăm, viêm da tróc vảy và lichen đơn mạn tính.
Dongkwang Silkron dùng như thế nào?
Thoa một lượng vừa đủ vào vùng da bị ảnh hưởng ngày 2 lần vào buổi sáng và buổi tối. Chỉ dùng ngoài da; tránh điều trị lâu dài và băng kín.
Dongkwang Silkron có thể gây tác dụng phụ gì?
Có thể gặp viêm nang lông, kích ứng da, châm chích, bỏng rát, phát ban, đỏ da, ngứa, khô da, mụn mủ do steroid, viêm da quanh miệng, rậm lông, tăng sắc tố; hiếm hơn là ức chế trục HPA, suy thận, giảm thính lực.
Phụ nữ có thai và cho con bú có dùng được Dongkwang Silkron không?
Không nên dùng cho phụ nữ mang thai hoặc người có khả năng có thai (đã ghi nhận dị tật ở động vật); thận trọng khi dùng cho phụ nữ cho con bú. Cần hỏi ý kiến bác sĩ.
Thành phần
Dongkwang Silkron kem bôi da
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Clotrimazol | 100 mg / tuýp 10 g | Hoạt chất |
| Betamethason dipropionat | 6,4 mg / tuýp 10 g | Hoạt chất |
| Gentamicin sulfat | 10 mg / tuýp 10 g | Hoạt chất |
| Cetanol, stearyl alcohol, liquid paraffin, polysorbat 60, sorbitan monostearat, propylen glycol, citric acid hydrat, disodium edetat hydrat, methyl paraben, propyl paraben, nước tinh khiết | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Kem bôi da, màu trắng đến trắng ngà.
Công dụng
Công dụng của Dongkwang Silkron
Chỉ định
Dongkwang Silkron được chỉ định trong các trường hợp:
- Nhiễm khuẩn hoặc nhiễm nấm, hoặc các bệnh ở da do corticoid có liên quan đến nhiễm khuẩn như: viêm da dị ứng, viêm da tiếp xúc, viêm da cơ địa, viêm da tiết bã, chàm, hăm, viêm da tróc vảy và lichen đơn mạn tính (viêm da thần kinh).
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Thuốc kê đơn, chỉ dùng khi có chỉ định của bác sĩ.
Cách dùng
Cách dùng Dongkwang Silkron
Chỉ dùng ngoài da.
Liều dùng
- Người lớn và trẻ em: thoa một lượng vừa đủ vào vùng da bị ảnh hưởng ngày 2 lần vào buổi sáng và buổi tối.
Quá liều và xử trí
Triệu chứng quá liều chưa rõ; nếu nghi ngờ quá liều, khẩn trương đến cơ sở y tế. Xử trí: tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Tác dụng phụ
- Nhiễm virus hoặc nhiễm khuẩn (đặc biệt khi dùng băng ép).
- Viêm nang lông, nổi nhọt, kích ứng da, cảm giác châm chích, kích thích da, cảm giác bỏng rát, phát ban, đỏ da, nóng bừng, ngứa, khô da, viêm da có mủ, viêm da tiếp xúc dị ứng, đổ mồ hôi, vết thương trầm trọng hơn, loét, mụn mủ do steroid, phản ứng da do steroid, mụn do steroid, viêm da quanh miệng, thay đổi hình dạng vảy cá trên da, rậm lông, tăng sắc tố da.
- Ức chế trục hạ đồi – tuyến yên – thượng thận.
- Suy thận, giảm thính lực.
- Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc
- Tương tác của thuốc: chưa thấy báo cáo.
- Tương kỵ của thuốc: do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Vết thương hoặc màng nhầy.
- Người nhiễm trùng da do vi khuẩn (lao da, giang mai…), nấm (nhiễm Candida, giun tròn…), virus (giời leo, rộp da, thủy đậu, đậu mùa…) và côn trùng (ghẻ ngứa, chí rận…) – triệu chứng có thể xấu đi.
- Người có tiền sử mẫn cảm với thuốc này hoặc các thành phần của thuốc.
- Eczema tai ngoài có thủng màng nhĩ.
- Loét da (ngoại trừ bệnh Behçet), phỏng mức độ 2 trở lên.
- Viêm da quanh miệng, mụn nói chung và mụn trứng cá.
- Mẫn cảm với nhóm aminoglycosid (streptomycin, kanamycin, gentamicin, neomycin…) hoặc kháng sinh.
- Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với imidazol.
Cảnh báo và thận trọng
- Corticoid dùng tại chỗ hấp thu toàn thân có thể gây ức chế vùng dưới đồi – tuyến yên – thượng thận có hồi phục, hội chứng Cushing, tăng đường huyết, tiểu đường và loãng xương ở một số bệnh nhân; khi bôi diện rộng hoặc băng kín, cần kiểm tra thường xuyên nồng độ cortisol trong máu, cortisol tự do trong nước tiểu hoặc thử nghiệm kích thích ACTH.
- Nên tránh điều trị lâu dài, đặc biệt là băng kín, vì thuốc có thể gây tác dụng phụ giống như dùng corticoid đường uống.
- Sử dụng đồng thời với kháng sinh aminoglycosid toàn thân có thể gây độc tính do tích lũy thuốc; tránh dùng liên tục dài ngày và trong tình trạng băng kín, đặc biệt lưu ý ở trẻ sơ sinh và trẻ em.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: có xảy ra dị tật ở thú vật khi dùng tại chỗ sản phẩm này; tính an toàn cho phụ nữ mang thai chưa được thiết lập, vì vậy không nên dùng cho phụ nữ mang thai hoặc người có khả năng có thai.
Phụ nữ cho con bú: chưa có báo cáo corticoid dùng ngoài da có vào sữa mẹ hay không, nhưng corticoid dùng uống thì có vào sữa mẹ; thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Đặc tính dược lực học
Nhóm dược lý: corticosteroid hoạt tính mạnh kết hợp với kháng sinh; betamethason và kháng sinh. Mã ATC: D07CC01.
Silkron chứa betamethason dipropionat – một glucocorticoid thể hiện đặc tính chung của corticosteroid (co mạch, chống ngứa, kháng viêm); clotrimazol – kháng nấm phổ rộng, cũng tác dụng trên Trichomonas, Staphylococci và Bacteroides; gentamicin sulfat – kháng sinh aminoglycosid diệt khuẩn chống lại nhiều vi khuẩn Gram âm và một số chủng Staphylococci.
Đặc tính dược động học
Thuốc dùng tại chỗ nên có rất ít dữ liệu về dược động học liên quan đến sinh khả dụng tại vị trí tác động. Clotrimazol thấm vào biểu bì nhưng rất ít hấp thu toàn thân. Corticosteroid dùng tại chỗ được hấp thu toàn thân, gắn kết protein huyết tương, chuyển hóa ở gan và bài tiết ở thận, một số qua mật; betamethason dùng tại chỗ có thể hấp thu toàn thân, đặc biệt khi băng kín hoặc có vết thương ngoài da. Gentamicin và các aminoglycosid khác có thể được hấp thu toàn thân sau khi thoa lên vùng da bị tróc, bỏng.
Bảo quản
Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.





















