• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Tanakan Cao Bạch quả 40 mg điều trị rối loạn nhận thức ở người lớn tuổi (Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim)
Pháp Thương hiệu: Tanakan

Viên nén bao phim Tanakan Cao Bạch quả 40 mg điều trị rối loạn nhận thức ở người lớn tuổi (Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim
Thành phần Cao Bạch quả 40 mg
Nhà sản xuất Mayoly Industrie (Hoàng Đức - nhập khẩu)
Số đăng ký VN-16289-13
Nước sản xuất Pháp
Mô tả ngắn Viên nén bao phim Tanakan chứa Cao Bạch quả 40 mg, điều trị rối loạn nhận thức ở người lớn tuổi.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén bao phim Tanakan là gì?

Thành phần

Tanakan Viên nén bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Chiết xuất lá Ginkgo biloba chuẩn hóa (EGb 761) 40 mg Hoạt chất
Lactose monohydrat vừa đủ Tá dược (chứa lactose)
Cellulose vi tinh thể, Bột bắp, Silica keo khan, Talc, Magnesi stearat, HPMC, Macrogol 400, Macrogol 6000, Titan dioxyd, Oxyd sắt đỏ vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Công dụng

Chỉ định

Tanakan được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị triệu chứng rối loạn nhận thức ở người lớn tuổi, ngoại trừ bệnh nhân đã được xác nhận bị sa sút trí tuệ, bệnh Parkinson, rối loạn nhận thức do điều trị bệnh khác hoặc thứ phát sau trầm cảm hoặc bệnh rối loạn chuyển hóa.

Cách dùng

Cách dùng

Đường uống. Uống trong các bữa ăn.

Liều dùng

  • Người lớn: 3 viên/ngày, chia ra trong ngày.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp (≥ 1/100 đến < 1/10): Quá mẫn, khó thở, chóng mặt, đau đầu, ngất, đau bụng, tiêu chảy, đầy bụng, buồn nôn, chàm, ngứa.
  • Không thường gặp (≥ 1/1000 đến < 1/100): Ban đỏ, nổi ban.
  • Hiếm (≥ 1/10.000 đến < 1/1000): Phù mạch.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần nào.
  • Phụ nữ có thai.

Thận trọng

  • Có thể tăng nguy cơ chảy máu. Thận trọng với bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông/kháng tiểu cầu. Ngừng 3-4 ngày trước phẫu thuật.
  • Bệnh nhân động kinh: có thể tăng khởi phát cơn co giật.
  • Thuốc chứa lactose.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Chống chỉ định.

Phụ nữ cho con bú: Không khuyến cáo.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không có nghiên cứu về tác động lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Đặc tính dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc chống sa sút trí tuệ khác. Mã ATC: N06DX02.

Đặc tính dược động học

Hấp thu: Sinh khả dụng: ginkgolide A 80%, B 88%, bilobalide 79%. Cmax ginkgolide A 16-22 ng/ml, B 8-10 ng/ml, bilobalide 27-54 ng/ml. t1/2: ginkgolide A 3-5h, B 4-11h, bilobalide 2-4h.

Bảo quản

Bảo quản nhiệt độ không quá 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.