• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Diosmin Diosmin 450mg, Hesperidin 50mg suy tĩnh mạch, trĩ cấp (Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim)
Việt Nam Thương hiệu: Diosmin

Viên nén bao phim Diosmin Diosmin 450mg, Hesperidin 50mg suy tĩnh mạch, trĩ cấp (Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Thành phần Diosmin 450mg | Hesperidin 50mg
Nhà sản xuất Công ty TNHH LD Stellapharm - Chi nhánh 1
Số đăng ký 893100095624
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Viên nén bao phim Diosmin 500 chứa Diosmin 450mg, Hesperidin 50mg, suy tĩnh mạch, trĩ cấp.
Hạn sử dụng 48 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Chỉ định

  • Điều trị những triệu chứng liên quan đến suy tĩnh mạch-mạch bạch huyết (nặng chân vào buổi sáng (do mạch máu), đau chân).
  • Điều trị những triệu chứng liên quan đến cơn trĩ cấp.

Diosmin 500 Viên nén bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế
– Diosmin
– Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin
500 mg
450 mg
50 mg
Hoạt chất
Gelatin, Magnesi stearat, Microcrystallin cellulose, Tinh bột natri glycolat, Talc, Glycerol, Macrogol 6000, Hypromellose 6 cps, Natri lauryl sulfat, Titan dioxyd, Oxyd sắt đỏ, Oxyd sắt vàng vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Viên nén hình oval, bao phim màu nâu vàng, hai mặt khum, trơn.

Cách dùng

Đường uống. Dùng trong bữa ăn.

Liều dùng

  • Suy tĩnh mạch: 2 viên/ngày, một viên uống vào buổi trưa và một viên uống vào buổi tối.
  • Trĩ cấp: 6 viên/ngày trong 4 ngày đầu, sau đó 4 viên/ngày trong 3 ngày tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

Chưa được biết.

  • Đã có báo cáo về một số trường hợp rối loạn tiêu hóa và rối loạn thần kinh thực vật nhẹ, không cần ngừng điều trị.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào trong công thức.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc

  • Trĩ cấp: Dùng thuốc này không thay thế cho điều trị đặc hiệu chữa các bệnh khác của hậu môn. Dùng trong điều trị ngắn hạn. Nếu các triệu chứng không mất đi nhanh chóng, cần tiến hành khám hậu môn và xem lại cách điều trị.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Nghiên cứu thực nghiệm trên động vật không chứng minh là thuốc có tác dụng gây quái thai ở động vật. Hiện chưa có báo cáo về tác dụng có hại ở người.

Phụ nữ cho con bú: Do chưa có dữ liệu về sự bài tiết của thuốc vào sữa mẹ, không nên cho con bú trong thời gian điều trị.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc

Chưa được biết.

Tương tác thuốc

  • Chưa được biết. Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Đặc tính dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc bảo vệ thành mạch; tác nhân ổn định thành mạch; các bioflavonoid. Mã ATC: C05CA53.

Thuốc có tác động trên hệ thống mạch máu tuần hoàn về tim bằng cách: Làm giảm tính căng giãn và ứ trệ của tĩnh mạch. Trong vi tuần hoàn, thuốc bình thường hóa tính thấm mao mạch và tăng sức bền mao mạch.

Đặc tính dược động học

Hấp thu – Thải trừ: Ở người, sau khi uống thuốc có chứa diosmin được đánh dấu bởi ¹⁴C: Bài tiết chủ yếu qua phân, trung bình có 14% liều dùng được bài tiết qua nước tiểu. Thời gian bán thải là 11 giờ. Thuốc được chuyển hóa mạnh, bằng chứng là có các acid phenol khác nhau trong nước tiểu.

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 48 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thành phần

Diosmin 500 Viên nén bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế
– Diosmin
– Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin
500 mg
450 mg
50 mg
Hoạt chất
Gelatin, Magnesi stearat, Microcrystallin cellulose, Tinh bột natri glycolat, Talc, Glycerol, Macrogol 6000, Hypromellose 6 cps, Natri lauryl sulfat, Titan dioxyd, Oxyd sắt đỏ, Oxyd sắt vàng vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Viên nén hình oval, bao phim màu nâu vàng, hai mặt khum, trơn.

Công dụng

Chỉ định

  • Điều trị những triệu chứng liên quan đến suy tĩnh mạch-mạch bạch huyết (nặng chân vào buổi sáng (do mạch máu), đau chân).
  • Điều trị những triệu chứng liên quan đến cơn trĩ cấp.

Cách dùng

Cách dùng

Đường uống. Dùng trong bữa ăn.

Liều dùng

  • Suy tĩnh mạch: 2 viên/ngày, một viên uống vào buổi trưa và một viên uống vào buổi tối.
  • Trĩ cấp: 6 viên/ngày trong 4 ngày đầu, sau đó 4 viên/ngày trong 3 ngày tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

Chưa được biết.

Tác dụng phụ

  • Đã có báo cáo về một số trường hợp rối loạn tiêu hóa và rối loạn thần kinh thực vật nhẹ, không cần ngừng điều trị.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào trong công thức.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc

  • Trĩ cấp: Dùng thuốc này không thay thế cho điều trị đặc hiệu chữa các bệnh khác của hậu môn. Dùng trong điều trị ngắn hạn. Nếu các triệu chứng không mất đi nhanh chóng, cần tiến hành khám hậu môn và xem lại cách điều trị.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Nghiên cứu thực nghiệm trên động vật không chứng minh là thuốc có tác dụng gây quái thai ở động vật. Hiện chưa có báo cáo về tác dụng có hại ở người.

Phụ nữ cho con bú: Do chưa có dữ liệu về sự bài tiết của thuốc vào sữa mẹ, không nên cho con bú trong thời gian điều trị.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc

Chưa được biết.

Tương tác thuốc

  • Chưa được biết. Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Đặc tính dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc bảo vệ thành mạch; tác nhân ổn định thành mạch; các bioflavonoid. Mã ATC: C05CA53.

Thuốc có tác động trên hệ thống mạch máu tuần hoàn về tim bằng cách: Làm giảm tính căng giãn và ứ trệ của tĩnh mạch. Trong vi tuần hoàn, thuốc bình thường hóa tính thấm mao mạch và tăng sức bền mao mạch.

Đặc tính dược động học

Hấp thu – Thải trừ: Ở người, sau khi uống thuốc có chứa diosmin được đánh dấu bởi ¹⁴C: Bài tiết chủ yếu qua phân, trung bình có 14% liều dùng được bài tiết qua nước tiểu. Thời gian bán thải là 11 giờ. Thuốc được chuyển hóa mạnh, bằng chứng là có các acid phenol khác nhau trong nước tiểu.

Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 48 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.