Siro Thuốc ho Bổ phế Bảo Thanh Hoa Linh bổ phế, trừ ho, hóa đờm là gì?
Thành phần
Thuốc ho Bổ phế Bảo Thanh siro
| Thành phần | Hàm lượng (cho 5ml) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Xuyên bối mẫu (Bulbus Fritillariae) | 0,2g | Dược liệu |
| Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) | 0,5g | Dược liệu |
| Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) | 0,4g | Dược liệu |
| Bán hạ (Rhizoma Pinelliae) | 0,1g | Dược liệu |
| Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) | 0,1g | Dược liệu |
| Sa sâm (Radix Glehniae) | 0,1g | Dược liệu |
| Phục linh (Poria) | 0,1g | Dược liệu |
| Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) | 0,1g | Dược liệu |
| Ngũ vị tử (Fructus Schisandrae chinensis) | 0,05g | Dược liệu |
| Qua lâu (Semen Trichosanthis) | 0,2g | Dược liệu |
| Viễn chí (Radix Polygalae) | 0,1g | Dược liệu |
| Khổ hạnh nhân (Semen Armeniacae amarum) | 0,2g | Dược liệu |
| Can khương (Rhizoma Zingiberis) | 0,1g | Dược liệu |
| Mơ muối (Fructus Armeniacae praeparatus) | 0,5g | Dược liệu |
| Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonici) | 0,1g | Dược liệu |
| Thiên môn đông (Radix Asparagi cochinchinensis) | 0,05g | Dược liệu |
| Tinh dầu bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) | 1,1mg | Dược liệu |
| Mật ong (Mel) | 1,0g | Dược liệu |
| Acid benzoic, đường trắng, ethanol 96°, nước tinh khiết | vừa đủ 5ml | Tá dược |
Công dụng
Thuốc ho Bổ phế Bảo Thanh được chỉ định trong các trường hợp:
- Các chứng ho do cảm lạnh, nhiễm lạnh, ho gió, ho khan, ho có đờm, ho do dị ứng thời tiết
- Người bị phế âm hư gây ho dai dẳng lâu ngày, miệng họng khô, cổ họng ngứa, nóng rát, khản tiếng
- Hỗ trợ điều trị viêm phổi, viêm họng, viêm phế quản
Cách dùng
Thuốc ho Bổ phế Bảo Thanh siro
- Trẻ em từ 30 tháng tuổi đến 3 tuổi: Mỗi lần 5ml (01 thìa cà phê), ngày 3 lần
- Trẻ em trên 3 tuổi: Mỗi lần 10ml (02 thìa cà phê), ngày 3 lần
- Người trên 15 tuổi: Mỗi lần 15ml (01 thìa canh), ngày 3 lần
Lưu ý:
- Để dễ uống và nhanh phát huy tác dụng, nên pha loãng sirô thuốc với nước ấm hoặc nuốt từ từ.
- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng, thuốc bị mốc, hoặc có dấu hiệu khác lạ.
Tác dụng phụ
- Chưa ghi nhận được báo cáo về tác dụng không mong muốn của thuốc.
Tương tác thuốc
- Chưa có ghi nhận về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với thuốc khác.
Quá liều
Không có dữ liệu về dùng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc. Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Trẻ em dưới 30 tháng tuổi.
- Trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.
Thận trọng
- Thận trọng dùng cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú.
- Không có dữ liệu về ảnh hưởng của thành phần thuốc lên phụ nữ có thai và cho con bú. Cân nhắc sử dụng nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ.
- Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
Nơi khô, thoáng, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Không dùng thuốc quá 30 ngày sau lần mở nắp đầu tiên.






















