Viên nén bao đường Nhiệt miệng PV la gi?
Thành phần
Nhiệt miệng PV Viên nén bao đường
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cao đặc hỗn hợp dược liệu | 533,0mg (tương đương 2730mg dược liệu) | Hoạt chất |
| – Hoàng bá (Cortex Phellodendri) | 430,0mg | Dược liệu trong cao đặc |
| – Hoàng cầm (Radix Scutellariae) | 430,0mg | Dược liệu trong cao đặc |
| – Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) | 170,0mg | Dược liệu trong cao đặc |
| – Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) | 170,0mg | Dược liệu trong cao đặc |
| – Thạch cao (Gypsum fibrosum) | 170,0mg | Dược liệu trong cao đặc |
| – Tế tân (Radix et Rhizoma Asari) | 170,0mg | Dược liệu trong cao đặc |
| – Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) | 170,0mg | Dược liệu trong cao đặc |
| – Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) | 170,0mg | Dược liệu trong cao đặc |
| – Huyền sâm (Radix Scrophulariae) | 170,0mg | Dược liệu trong cao đặc |
| – Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) | 170,0mg | Dược liệu trong cao đặc |
| – Mẫu đơn bì (Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) | 170,0mg | Dược liệu trong cao đặc |
| – Qua lâu nhân (Semen Trichosanthis) | 170,0mg | Dược liệu trong cao đặc |
| – Liên kiều (Fructus Forsythiae suspensae) | 170,0mg | Dược liệu trong cao đặc |
| Tá dược | vừa đủ 1 viên | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nén bao đường.
Công dụng
Chỉ định
Nhiệt miệng PV được chỉ định trong các trường hợp:
- Ðiều trị các trường hợp viêm loét miệng lưỡi (nhiệt miệng), miệng môi sưng đau, đau nhức răng, chảy máu chân răng, sưng lợi, viêm họng, hôi miệng.
Cách dùng
Cách dùng
Dùng đường uống, nên uống sau bữa ăn.
Liều dùng
- Người lớn: Uống 3 viên x 3 lần/ngày.
- Trẻ em dưới 12 tuổi: Uống 2 viên x 3 lần/ngày.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Quá liều và cách xử trí
Bệnh nhân dùng quá liều, nếu có triệu chứng bất thường cần đến bệnh viện để được theo dõi.
Quên liều
Bỏ qua liều quên. Dùng liều tiếp theo, không được gấp đôi liều dùng ở lần uống tiếp sau liều bị bỏ quên.
Tác dụng phụ
- Chưa có báo cáo về các tác dụng không mong muốn (ADR) có thể gặp khi sử dụng thuốc Nhiệt Miệng PV 5X10.
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc
Chưa có báo cáo.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Phụ nữ có thai, người dương hư thể hàn, tỳ vị hư hàn.
Cảnh báo và thận trọng
- Chưa có báo cáo.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai.
Phụ nữ cho con bú: Thuốc dùng được cho phụ nữ cho con bú.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc dùng được khi đang lái xe và vận hành máy móc.
Đặc tính dược lực học
Nhiệt Miệng PV 5X10 có tác dụng thanh nhiệt, giải độc, chống viêm, tiêu sưng.
Đặc tính dược động học
Chưa có báo cáo.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.















