Viên nang Citi F là gì?
Thành phần
Citi F Viên nang
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Citicoline Sodium | 500 mg (cho 2 viên) | Hoạt chất |
| Magnesium oxide | 40 mg (cho 2 viên) | Hoạt chất |
| Nattokinase | 300 FU (cho 2 viên) | Hoạt chất |
| Phosphatidylserin 20% | 10 mg (cho 2 viên) | Hoạt chất |
| Vitamin B6 (Pyridoxine HCl) | 4 mg (cho 2 viên) | Hoạt chất |
| Rutin | 4 mg (cho 2 viên) | Hoạt chất |
| Coenzym Q10 | 2 mg (cho 2 viên) | Hoạt chất |
| Talc, Aerosil, Magnesi stearat, PVP K30, Tinh bột sắn, Canxi carbonat, Ethanol, Lactose, Kali sorbat, Natri benzoat, Vỏ nang gelatin | vừa đủ | Phụ liệu |
Dạng bào chế: Viên nang. Khối lượng trung bình viên: 650mg/viên (±7,5%).
Công dụng
Chỉ định
Citi F được chỉ định trong các trường hợp:
- Hỗ trợ giảm nguy cơ hình thành cục máu đông, giảm nguy cơ huyết khối.
Cách dùng
Cách dùng
Đường uống. Uống sau bữa ăn.
Liều dùng
- Liều thông thường:
- Người lớn: Uống 2 viên/lần, ngày 1-2 lần. Uống sau bữa ăn.
Tác dụng phụ
- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Không dùng cho người có mẫn cảm, kiêng kỵ với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
- Không dùng cho người viêm loét dạ dày, tá tràng.
- Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Cảnh báo và thận trọng
- Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
- Người đang dùng thuốc nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng.
Bảo quản
Bảo quản ở nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ không quá 30 độ C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

















