Công dụng
- Hỗ trợ giảm các triệu chứng rối loạn tiêu hóa: đau bụng, đầy bụng, đi ngoài nhiều lần do viêm đại tràng.
Tràng Vị Vương Viên nang cứng
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cao Bạch truật (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Cao Bạch phục linh (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Cao Mộc hương (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Cao Đẳng sâm (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Cao Trần bì (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Cao Sơn tra (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Cao Mộc hoa trắng (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Curcuma Phospholipid (Meriva) (tương đương 9,8 mg Curcuminoids) | 50 mg | Hoạt chất (Nhập khẩu Italy) |
| MEIOLIGO-P POWDER (Fructooligosaccharides-P Powder) | 50 mg | Hoạt chất (Nhập khẩu Hàn Quốc) |
| Immunepath-IP (FT) (Vách tế bào: Lactobacillus paracasei, Maltodextrin) | 10 mg | Hoạt chất |
| 5-HTP (5-Hydroxytryptophan) | 3 mg | Hoạt chất |
| Bifidobacterium longum, Bifidobacterium lactis, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus reuteri | 10⁸ CFU mỗi loại | Probiotics |
| Phụ liệu: Vỏ nang Gelatin, chất độn (tinh bột), chất chống đông vón (bột talc, magnesium stearate), chất bảo quản (Nipazil, Nipazol) | vừa đủ | Phụ liệu |
Dạng bào chế: Viên nang cứng. Khối lượng viên (bao gồm vỏ nang): 1000 mg ± 7,5%. (*) Tỷ lệ cao/nguyên liệu: 1/10.
Cách dùng
Đường uống.
Liều dùng
- Trẻ từ 12 tuổi trở lên và người lớn: Uống 1 viên/lần/ngày.
- Chưa có thông tin về tác dụng phụ của sản phẩm.
Chống chỉ định
- Không sử dụng cho phụ nữ có thai, cho con bú.
- Không sử dụng cho người âm hư háo khát.
- Không sử dụng cho người mẫn cảm, kiêng kỵ với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
Lưu ý
- Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
- Người đang dùng thuốc tham khảo ý kiến của chuyên gia y tế trước khi sử dụng.
Tương tác thuốc
- Chưa có thông tin về tương tác thuốc.
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.
Thành phần
Tràng Vị Vương Viên nang cứng
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cao Bạch truật (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Cao Bạch phục linh (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Cao Mộc hương (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Cao Đẳng sâm (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Cao Trần bì (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Cao Sơn tra (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Cao Mộc hoa trắng (*) | 100 mg | Hoạt chất |
| Curcuma Phospholipid (Meriva) (tương đương 9,8 mg Curcuminoids) | 50 mg | Hoạt chất (Nhập khẩu Italy) |
| MEIOLIGO-P POWDER (Fructooligosaccharides-P Powder) | 50 mg | Hoạt chất (Nhập khẩu Hàn Quốc) |
| Immunepath-IP (FT) (Vách tế bào: Lactobacillus paracasei, Maltodextrin) | 10 mg | Hoạt chất |
| 5-HTP (5-Hydroxytryptophan) | 3 mg | Hoạt chất |
| Bifidobacterium longum, Bifidobacterium lactis, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus reuteri | 10⁸ CFU mỗi loại | Probiotics |
| Phụ liệu: Vỏ nang Gelatin, chất độn (tinh bột), chất chống đông vón (bột talc, magnesium stearate), chất bảo quản (Nipazil, Nipazol) | vừa đủ | Phụ liệu |
Dạng bào chế: Viên nang cứng. Khối lượng viên (bao gồm vỏ nang): 1000 mg ± 7,5%. (*) Tỷ lệ cao/nguyên liệu: 1/10.
Công dụng
Công dụng
- Hỗ trợ giảm các triệu chứng rối loạn tiêu hóa: đau bụng, đầy bụng, đi ngoài nhiều lần do viêm đại tràng.
Cách dùng
Cách dùng
Đường uống.
Liều dùng
- Trẻ từ 12 tuổi trở lên và người lớn: Uống 1 viên/lần/ngày.
Tác dụng phụ
- Chưa có thông tin về tác dụng phụ của sản phẩm.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Không sử dụng cho phụ nữ có thai, cho con bú.
- Không sử dụng cho người âm hư háo khát.
- Không sử dụng cho người mẫn cảm, kiêng kỵ với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
Lưu ý
- Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
- Người đang dùng thuốc tham khảo ý kiến của chuyên gia y tế trước khi sử dụng.
Tương tác thuốc
- Chưa có thông tin về tương tác thuốc.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

















